Phương pháp tính thu nhập chịu thuế

STT Chỉ tiêu MS Cách lập cụ thể
1.5 Điều chỉnh làm tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường GDLK B6 Các khoản tự xác định tăng LN trong giao dịch liên kết trong kỳ của DN
1.6 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B7 Các khoản điều chỉnh tăng lợi nhuận trước thuế TNDN khác,ngoài các khoản phải điều chỉnh tại các chỉ tiêu có mã số từ B2 đến B6
2 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp B8 B8=B9+B10+B11
2.1 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B9 Phản ánh các khoản doanh thu được hạch toán trong Báo cáo Kết quả kinh doanh năm nay của cơ sở kinh doanh nhưng đã đưa vào doanh thu để tính thuế TNDN của các năm trước

 

Áo thể thao

Ví dụ mã số B9

-Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước.

Công ty A trong năm 2015 đã ký hợp đồng bán 2 áo bóng rổ với giá trị 350 triệu đồng/áo. Công ty đã xuất hoá đơn trong năm 2015 nhưng áo được giao cho khách hàng vào tháng 3 năm 2016. Giá thành sản xuất của 2chiếc áo này là 300triệu đồng/áo.

Về mặt kế toán, trị giá hai chiếc áo này được ghi nhận là doanh thu trong năm 2016. Tương ứng, giá thành sản xuất của hai chiếc áo này cũng được ghi vào chi phí giá vốn hàng bán trong năm 2016.

Tuy nhiên vì doanh nghiệp đã xuất hoá đơn trong năm 2015 nên theo quy định của Luật thuế TNDN trị giá hai chiếc áo thể thao này được coi là doanh thu để tính thuế TNDN của năm 2015. Vậy Công ty A sẽ phải điều chỉnh giảm doanh thu của 2chiếc áo bóng rổ này là 700 triệu đồng trong doanh thu tính thuế trên Tờ khai tự quyết toán thuế TNDN của năm 2016.

Vậy Công ty A sẽ ghi phần doanh thu điều chỉnh giảm là 700 triệu đồng vào chỉ tiêu B9. Phần giảm chi phí do điều chỉnh giảm doanh thu được thể hiện tại chỉ tiêu “Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm” -Chỉ tiêu [B3].

STT Chỉ tiêu MS Cách lập cụ thể
2.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10 Toàn bộ chi phí có hoá đơn, chứng từ hợp pháp đã tạo ra khoản doanh thu điều chỉnh tăng (Mã số B2) Các khỏan chi phí được điều chỉnh chỉ tiêu này là

–Giá vốn hàng bán hoặc giá thành sản xuất.

-Chi phí chiết khấu thương mại.

2.3 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B11 Các khoản phải điều chỉnh giảm lợi nhuận trước thuế đã được phản ánh trên sổ sách kế toán so với Luật thuế TNDN, ngoài các khoản phải điều chỉnh tại các chỉ tiêu có mã số từ B9 đến B10

 

Ví dụ mã số B11

Tháng 10/2016, Công ty A phát hiện một số có điều chuyển hàng hoá, vật tư phục vụ cho hoạt động SXKD chịu thuế GTGT sang phục vụ sản xuất kinh doanh hàng không chịu thuế GTGT là: 200 triệu đồng, Công ty đã kê khai thuế GTGT bổ sung nhưng chưa hạch toán tăng chi phí thuế đầu vào được khấu trừ.

Theo quy định khoản thuế không hoàn lại được tính vào chi phì SXKD trong kỳ, do đó 200tr tiền thuế GTGT điều chỉnh giảm cty đã không hạch toán tăng chi phí trong kỳ. Số liệu này, Công ty chưa điều chỉnh giảm tổng giảm lợi nhuận trước thuế TNDN trên chỉ tiêu B11 tờ khai quyết toán thuế TNDN năm 2016.

Ví dụ mã số B11

Công ty Knick Jersey có góp vốn vào một liên doanh, một Hợp đồng hợp tác kinh doanh và đồng thời có đầu tư vào cổ phiếu trên thị trường chứng khoán. Trong năm 2014, Công ty Knick Jersey được chia lợi nhuận từ liên doanh là 2 tỉ và từ Hợp đồng hợp tác kinh doanh là 3 tỉ. Do liên doanh là một pháp nhân độc lập có nghĩa vụ nộp thuế TNDN theo qui định của pháp luật trước khi chi trả lợi nhuận cho chủ đầu tư nên Công ty Knick Jersey sẽ không phải nộp thuế TNDN lần nữa đối với phần lợi nhuận nhận được từ công ty liên doanh.  Hợp đồng Hợp tác kinh doanh không phải là pháp nhân nên các bên đối tác tự chịu trách nhiệm về các khoản thuế đối với phần lợi tức được chia. Do vậy Công ty Knick Jersey sẽ phải nộp thuế thu nhập trên khoản lợi nhuận được chia từ Hợp đồng hợp tác kinh doanh. Vậy lợi nhuận từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế TNDN năm 2014của Công ty A là 3tỉ Công ty Knick Jersey sẽ ghi khoản thu nhập không chịu thuế là 3tỉ vào chỉ tiêu này để điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế.

STT Chỉ tiêu MS Cách lập cụ thể
3.1 Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh B13 Tổng số thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh, hoạt động khác chưa trừ chuyển lỗ.
3 Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (chưa trừ chuyểnlỗ) B12 B12=A1+B1–B8
3.2 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS B14 (B14=B12-B13)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *